避阱入坑

bì jǐng rù kéng tị tịnh nhập khanh

Hán Việt: tị tịnh nhập khanh · Pinyin: bì jǐng rù kéng

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (tịnh) + (nhập) + (khanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻剛躲過一件災害,又遭遇另一件災禍。漢.焦延壽《易林.卷五.觀之益》:「避阱入坑,憂患日生。」也作「避坑落井」、「避井落坑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指避过了井,又掉进了坑里。比喻避去一害,又受另一害。阱,异“穽”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指避过了井,又掉进了坑里。比喻避去一害,又受另一害。阱,异穽”。