邀買人心
yêu mãi nhân tâm
Hán Việt: yêu mãi nhân tâm · Pinyin: yāo mǎi rén xīn
Tổng quan
mua chuộc lòng dân | chiêu mộ sự ủng hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui mua chuộc lòng dân | chiêu mộ sự ủng hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人示惠以博取人家的歡迎。如:「他上任後極力邀買人心,以鞏固地位。」
Eng
- CC-CEDICT to buy popular support|to court favor
- Cihui to buy popular support; to court favor