邈若山河

miǎo ruò shān hé mạc nhược san hà

Hán Việt: mạc nhược san hà · Pinyin: miǎo ruò shān hé

Tổng quan

Cấu tạo: (mạc) + (nhược) + (san) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠得如隔山河。形容非常遙遠。唐.陳子昂〈祭韋府君文〉:「昔君夢奠之時,值余寘在叢棘。獄戶咫尺,邈若山河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容遥远得如隔山河。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容遥远得如隔山河。