那麼點兒

nà me diǎn er na ma điểm nhi

Hán Việt: na ma điểm nhi · Pinyin: nà me diǎn er

Tổng quan

một chút: chừng ấy/một tí tẹo/một chút như thế

Cấu tạo: (na) + (ma) + (điểm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chút: chừng ấy/một tí tẹo/một chút như thế
  • Cihui một chút; chừng ấy; một tí tẹo; một chút như thế。指示數量小。 那麼點兒東西,一個箱子就裝下了。 một chút đồ đạc như thế thì một cái va ly đựng đủ rồi. 那麼點兒事兒,一天就辦完了,哪兒要三天? một tý việc như vậy, một ngày thì làm xong, cần gì phải đến ba ngày?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容數量不多。如:「那麼點兒東西你都提不動,怎麼能出外旅行呢?」

Eng

  • Cihui 那麼點兒 àmediǎnr attr. so little/few