邪不干正
tà bất kiền chánh
Hán Việt: tà bất kiền chánh · Pinyin: xié bù gān zhèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪術不能勝過正氣。《唐語林.卷三.方正》:「臣聞邪不干正,若使咒臣,必不能行。」也作「邪不勝正」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邪恶的压不倒正派刚正的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言邪不犯正。
Eng
- Cihui 邪不干正 iébùgānzhèng f.e. evil will not triumph over virtue