刚直
cương trực
Hán Việt: cương trực · Pinyin: gāng zhí
Tổng quan
chính trực; ngay thẳng. 剛直不阿 chính trực không a dua
刚正:~不阿。
剛正直爽。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「灌夫為人剛直使酒,不好面諛。」《三國演義》第四○回:「公剛直太過,乃取禍之道。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chính trực; ngay thẳng
- Biên soạn upright and outspoken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛正直爽。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「灌夫為人剛直使酒,不好面諛。」《三國演義》第四○回:「公剛直太過,乃取禍之道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刚正:~不阿。
Eng
- JMdict integrity
- JMdict moral courage
- JMdict rigidity
- Cihui upright and outspoken
- Tần suất từ s.v. upright and outspoken
ja
- JMdict 剛直(ごうちょく)
other
- Nguồn khác Cứng cỏi thẳng thắn