邪恶

xié ètà ác

Hán Việt: tà ác · Pinyin: xié è

Tổng quan

gian ác (tính tình, hành vi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.邪恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.奸邪凶惡。《周禮.地官.司救》:「掌萬民之邪惡過失而誅讓之。」 2.罪惡。漢.王符《潛夫論.述赦》:「凡立王者,將以誅邪惡而養正善。」

Cấu tạo: 邪 (tà) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nham hiểm
  • Cihui hung ác
  • Cihui xấu xa
  • Cihui ác
  • Biên soạn 邪惡 ié'è s.v. evil; wicked; vicious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸邪凶惡。《周禮.地官.司救》:「掌萬民之邪惡過失而誅讓之。」 2.罪惡。漢.王符《潛夫論.述赦》:「凡立王者,將以誅邪惡而養正善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.邪恶。

Eng

  • Cihui sinister; vicious; wicked; evil

Đức

  • Handedict böse, boshaft, schlecht

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

善良 · 正义 · 纯洁