邪道

xié dàotà đạo

Hán Việt: tà đạo · Pinyin: xié dào

Tổng quan

tà đạo; bất chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不正当的言行; 不正的路。 2.旁门左道; 妖异的方术。 3.蹊跷; 奇怪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邪僻不正之道。《金剛般若波羅密經》:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「故孔子閔王路廢而邪道興,於是論次詩書,修起禮樂。」

Cấu tạo: 邪 (tà) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa.; cuộc sống sa đọa , con đường tà ác , gian dâm; tà đạo; bất chính; bất chính
  • Biên soạn 邪道 iédào* n. 1. depravity 2. heterodoxy M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邪僻不正之道。《金剛般若波羅密經》:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「故孔子閔王路廢而邪道興,於是論次詩書,修起禮樂。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹊蹺、奇怪。《兒女英雄傳》第五回:「據我看方纔這個娘兒們太不對眼,還沾著有點子邪道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不正当的言行; 不正的路。 2.旁门左道; 妖异的方术。 3.蹊跷; 奇怪。

Eng

  • JMdict improper way (of doing)
  • JMdict wrong way
  • JMdict unorthodox method
  • JMdict evil course
  • JMdict evil path
  • Cihui see 邪路
  • Tần suất từ 邪道 iédào* n. 1. depravity 2. heterodoxy M:¹tiáo

ja

  • JMdict 邪道(じゃどう)

other

  • Nguồn khác Đường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng
  • Nguồn khác Tôn giáo dạy thứ xấu xa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正路 · 正道