邪道
tà đạo
Hán Việt: tà đạo · Pinyin: xié dào
Tổng quan
cuộc sống sa đọa | con đường tà ác | gian dâm ường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa. tà đạo tà đạo ☆Đường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa. tà đạo (雜語)非理之行法也。金剛經曰:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」☸ tà đạo; bất chính。(邪道兒)不正當的生活道路。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc sống sa đọa | con đường tà ác | gian dâm ường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa. tà đạo tà đạo ☆Đường lối hành động xấu xa, không ngay thẳng — Tôn giáo dạy thứ xấu xa. tà đạo (雜語)非理之行法也。金剛經曰:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」☸ tà đạo; bất chính。(邪道兒)不正…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邪僻不正之道。《金剛般若波羅密經》:「若以色見我,以音聲求我,是人行邪道,不能見如來。」《史記.卷一二一.儒林傳.序》:「故孔子閔王路廢而邪道興,於是論次詩書,修起禮樂。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 蹊蹺、奇怪。《兒女英雄傳》第五回:「據我看方纔這個娘兒們太不對眼,還沾著有點子邪道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不正当的言行;不正的路; 旁门左道;妖异的方术; 蹊跷;奇怪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不正当的言行;不正的路。 2.旁门左道;妖异的方术。 3.蹊跷;奇怪。
Eng
- CC-CEDICT see 邪路[xie2 lu4]
- Cihui see 邪路
ja
- JMdict improper way (of doing)|wrong way|unorthodox method|evil course|evil path