鬱壘神荼

yù lěi shēn shū úc lũy thần đồ

Hán Việt: úc lũy thần đồ · Pinyin: yù lěi shēn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (úc) + (lũy) + (thần) + (đồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二神名,传说能治二鬼,后世奉为门神。指门神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二神名。传说善治恶鬼,故旧时民间奉为门神。 2.指桃符﹑春联。