郊外
giao ngoại
Hán Việt: giao ngoại · Pinyin: jiāo wài
Tổng quan
vùng ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành. vùng ngoại thành Quảng Châu có rất nhiều cảnh đẹp
城市外面的地方(对某一城市说):古都~名胜很多。
離城市較遠的地方。唐.王維〈送孫二〉詩:「郊外誰相送?夫君道術親。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉乍到郊外,那裡肯回去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng ngoại ô
- Tần suất từ ngoại ô; ngoại thành; vùng ven đô; giao ngoại: vùng ngoại ô/vùng ngoại thành/khu vực ngoại thành; vùng xung quanh, vùng ven (thành phố) ngoại ô (nhất là của thành phố Pa,ri) vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô, phạm vi ngoài (một vấn đề...) xuốm Luân đôn), dân ngoại ô (Luân đôn); vùng ngoại ô; vùng ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành. vùng ngoại thành Quảng Châu có rất nhiều cảnh đẹp.; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành
- Biên soạn 郊外 iāowài* p.w. countryside around a city; outskirts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離城市較遠的地方。唐.王維〈送孫二〉詩:「郊外誰相送?夫君道術親。」《紅樓夢》第一五回:「寶玉乍到郊外,那裡肯回去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 城市外面的地方(对某一城市说):古都~名胜很多。
Eng
- JMdict suburb
- JMdict residential area on the outskirt of a city
- JMdict commuter belt
- Cihui outskirts
- Tần suất từ 郊外 iāowài* p.w. countryside around a city; outskirts
Đức
- Handedict Stadtrandgebiet (S, Geo)
ja
- JMdict 郊外(こうがい)