野外

yě wàidã ngoại

Hán Việt: dã ngoại · Pinyin: yě wài

Tổng quan

dã ngoại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.郊外; 人烟稀少的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離市區較遠的地方。唐.李中〈春日野望懷故人〉詩:「野外登臨望,蒼蒼煙景昏。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「曉霧裝成野外,殘霞染就荒郊。」

Cấu tạo: 野 (dã) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông thôn
  • Cihui khu vực ngoài thành phố
  • Tần suất từ cánh đồng; nông thôn , khu vực ngoài thành phố; dã ngoại; dã ngoại: dã ngoại/thôn quê; thôn quê
  • Biên soạn p.w. 1. open country; field 2. outdoors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離市區較遠的地方。唐.李中〈春日野望懷故人〉詩:「野外登臨望,蒼蒼煙景昏。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「曉霧裝成野外,殘霞染就荒郊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.郊外; 人烟稀少的地方。

Eng

  • JMdict outdoors
  • JMdict outside
  • JMdict open air
  • JMdict fields
  • JMdict outskirts
  • Cihui countryside; areas outside the city
  • Tần suất từ p.w. 1. open country; field 2. outdoors

Đức

  • Handedict offenes Land, Feld, im Freien

ja

  • JMdict 野外(やがい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原野 · 郊外 · 郊野

Từ trái nghĩa

市区