郎才女貌

láng cái nǚ mào lang tài nữ mạo

Hán Việt: lang tài nữ mạo · Pinyin: láng cái nǚ mào

Tổng quan

người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp | cặp đôi lý tưởng

Cấu tạo: (lang) + (tài) + (nữ) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp | cặp đôi lý tưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男子才華洋溢,女子容貌出眾。多用來美稱夫妻或情侶。元.關漢卿《望江亭》第一折:「您兩口兒正是郎才女貌,天然配合。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「夫人太慮過,小生空妄想,郎才女貌合相仿。」也作「女貌郎才」、「郎才女姿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郎:旧指女子对丈夫或情人的称呼。男的有才气,女的有美貌。形容男女双方很相配。
  • Tân Hoa Tự Điển 郎旧指女子对丈夫或情人的称呼。男的有才气,女的有美貌。形容男女双方很相配。

Eng

  • CC-CEDICT talented man and beautiful woman|ideal couple
  • Cihui 郎才女貌 ángcáinǚmào f.e. a perfect match between a man and a woman