鄭人買履

zhèng rén mǎi lǚ trịnh nhân mãi lí

Hán Việt: trịnh nhân mãi lí · Pinyin: zhèng rén mǎi lǚ

Tổng quan

người nước Trịnh 鄭|郑 muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ) | ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà tuân theo ý tưởng cố định

Cấu tạo: (trịnh) + (nhân) + (mãi) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nước Trịnh 鄭|郑 muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ) | ví dụ cho việc bỏ qua cách tiếp cận hợp lý mà tuân theo ý tưởng cố định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来讽刺只信教条,不顾实际的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 《韩非子·外储说左上》载郑国有人买鞋,先量好自己脚的尺码,到买鞋处发现忘带了,于是回家取尺码,再赶回买鞋处,卖鞋的人已不在了。有人问他为什么不当场试穿呢?他回答说我只信尺寸而不自信。”后常用郑人买履”讽刺那些只信条文不顾客观实际的人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the person from Zheng 鄭|郑[Zheng4] who wanted to buy shoes (an allusion to an ancient story about somebody who, when buying a pair of shoes, preferred to rely on their foot measurements rather than just trying them on) (idiom)|fig. disregarding the sensible approach in favor…
  • Cihui 鄭人買履 hèngrénmǎilǚ id. 1. dogmatism 2. dogmatist