鄭重其事

zhèng zhòng qí shì trịnh trọng kì sự

Hán Việt: trịnh trọng kì sự · Pinyin: zhèng zhòng qí shì

Tổng quan

nghiêm túc về vấn đề

Cấu tạo: (trịnh) + (trọng) + (kì) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm túc về vấn đề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郑重:审慎,严肃认真。形容说话做事时态度非常严肃认真。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓对某件事持慎重﹑认真严肃的态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 郑重审慎,严肃认真。形容说话做事时态度非常严肃认真。

Eng

  • CC-CEDICT serious about the matter
  • Cihui 鄭重其事 hèngzhòngqíshì f.e. seriously; in earnest