部队

bù duìbộ đội

Hán Việt: bộ đội · Pinyin: bù duì

Tổng quan

bộ đội; lính; quân đội; binh sĩ.; quân đồn trú; đơn vị đồn trú; lực lượng trú phòng (một bộ phận của bộ đội. Ví dụ như: bộ đội đóng ở Bắc kinh -)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队的通称:野战~, 驻京~, 武警~, 从~转业到地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊的通稱。如:「傘兵部隊」、「裝甲部隊」。

Cấu tạo: 部 (bộ) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 部隊 bùduì n. 1. army 2. troops M:⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的通稱。如:「傘兵部隊」、「裝甲部隊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队的通称:野战~, 驻京~, 武警~, 从~转业到地方。

Eng

  • JMdict force
  • JMdict unit
  • JMdict corps
  • JMdict squad
  • JMdict troops
  • Cihui army; armed forces; troops; force; unit; 个

Đức

  • Handedict Armee, Militär, Streitkräfte, Truppenverband (S, Mil)

ja

  • JMdict 部隊(ぶたい)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung quân đội, lực lượng võ trang có tổ chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军队 · 队伍