部隊
bộ đội
Hán Việt: bộ đội · Pinyin: bù duì
Tổng quan
quân đội | lực lượng vũ trang | quân lính | lực lượng | đơn vị | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui quân đội | lực lượng vũ trang | quân lính | lực lượng | đơn vị | LT:個|个
- Cihui bộ đội bộ đội ☆Chỉ chung quân đội, lực lượng võ trang có tổ chức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的通稱。如:「傘兵部隊」、「裝甲部隊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队的通称:野战~|驻京~|武警~|从~转业到地方。
Eng
- CC-CEDICT army|armed forces|troops|force|unit|CL:個|个[ge4]
- Cihui army; armed forces; troops; force; unit; CL:個|个
ja
- JMdict force|unit|corps|squad|troops