郭公夏五

guō gōng xià wǔ quách công hạ ngũ

Hán Việt: quách công hạ ngũ · Pinyin: guō gōng xià wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (quách) + (công) + (hạ) + (ngũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郭公,指春秋莊公二十四年經文的脫漏之處。參見「郭公」條。夏五,指春秋桓公十四年經文的脫漏之處。參見「夏五」條。郭公夏五比喻缺漏的文字。也作「夏五郭公」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《春秋》一书中,“郭公”下未记事,“夏五”后缺“月”字。比喻文字脱漏。