郵政式拼音

yóu zhèng shì pīn yīn bưu chánh thức bính âm

Hán Việt: bưu chánh thức bính âm · Pinyin: yóu zhèng shì pīn yīn

Tổng quan

hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Cấu tạo: (bưu) + (chánh) + (thức) + (bính) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980

Eng

  • CC-CEDICT Chinese postal romanization, developed in the early 1900s, used until the 1980s
  • Cihui Chinese postal romanization, developed in the early 1900s, used until the 1980s