都城

dū chéng đô thành

Hán Việt: đô thành · Pinyin: dū chéng

Tổng quan

thủ đô thủ đô; thủ phủ; đô thành。首都。

Cấu tạo: (đô) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ đô thủ đô; thủ phủ; đô thành。首都。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國都。三國魏.曹丕〈與鍾繇書〉:「價越萬金,貴重都城。」 2.古代卿大夫的采邑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首都。

Eng

  • CC-CEDICT capital city
  • Cihui capital city

ja

  • JMdict castle town

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京华 · 京城 · 首都