京华

jīng huákinh hoa

Hán Việt: kinh hoa · Pinyin: jīng huá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

首都誉满~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國都所在,為文物、人才匯集的地區,故稱為「京華」。《文選.郭璞.遊仙詩七首之一》:「京華遊俠窟,山林隱遯棲。」清.陳維崧〈賀新郎.擲帽悲歌發〉詞:「我在京華淪落久,恨吳鹽只點離人髮。」

Cấu tạo: 京 (kinh) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 京華 jīnghuá n. <wr.> 1. national capital 2. Beijing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首都誉满~。

Eng

  • Cihui 京華 jīnghuá n. <wr.> 1. national capital 2. Beijing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京城 · 京师 · 京都 · 都城 · 都门 · 首都