都會

dū huì đô hội

Hán Việt: đô hội · Pinyin: dū huì

Tổng quan

thành phố | đô thị

Cấu tạo: (đô) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố | đô thị
  • Cihui đô hội đô hội ☆Vùng đất tụ họp đông người ở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人和貨物聚集的地方,多用以稱大都市。如:「在這個都會裡,人們的步伐都很快。」《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「然邯鄲亦漳、河之間一都會也。」唐.柳宗元〈封建論〉:「秦有天下,裂都會而為之郡邑,廢侯衛而為之守宰,據天下之雄圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 都市。

Eng

  • CC-CEDICT city|metropolis
  • Cihui city; metropolis

ja

  • JMdict city|Tokyo Metropolitan Assembly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

城市 · 都市 · 都邑