城市

chéng shì thành thị

Hán Việt: thành thị · Pinyin: chéng shì

Tổng quan

thành phố | thị trấn | LT:座 ơi dân cư đông đúc, bên ngoài có thành bao bọc, bên trong có chợ buôn bán. Hát nói của Cao Bá Quát: »Kẻ thành thị kẻ vui niềm lâm tẩu«. thành thị thành thị ☆Nơi dân cư đông đúc, bên ngoài có thành bao bọc, bên trong có chợ buôn bán. Hát nói của Cao Bá Quát: »Kẻ thành thị kẻ vui niềm lâm tẩu«.

Cấu tạo: (thành) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố | thị trấn | LT:座 ơi dân cư đông đúc, bên ngoài có thành bao bọc, bên trong có chợ buôn bán. Hát nói của Cao Bá Quát: »Kẻ thành thị kẻ vui niềm lâm tẩu«. thành thị thành thị ☆Nơi dân cư đông đúc, bên ngoài có thành bao bọc, bên trong có chợ buôn bán. Hát nói của Cao Bá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有寬廣繁盛的街道,人口集中,為政治、經濟、文化的中心,相對於鄉村而言。如:「臺北是臺灣重要的城市之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人口集中、工商业发达、居民以非农业人口为主的地区,通常是周围地区的政治、经济、文化中心。

Eng

  • CC-CEDICT city; town|CL:座[zuo4]
  • Cihui city; town; CL:座

ja

  • JMdict castle town|fortified town

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

都会 · 都市 · 都邑

Từ trái nghĩa

乡下 · 乡村 · 农村