城市

chéng shìthành thị

Hán Việt: thành thị · Pinyin: chéng shì

Tổng quan

thành thị; đô thị; thành phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

人口集中、工商业发达、居民以非农业人口为主的地区,通常是周围地区的政治、经济、文化中心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有寬廣繁盛的街道,人口集中,為政治、經濟、文化的中心,相對於鄉村而言。如:「臺北是臺灣重要的城市之一。」

Cấu tạo: 城 (thành) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 城市 chéngshì* p.w. town; city M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有寬廣繁盛的街道,人口集中,為政治、經濟、文化的中心,相對於鄉村而言。如:「臺北是臺灣重要的城市之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人口集中、工商业发达、居民以非农业人口为主的地区,通常是周围地区的政治、经济、文化中心。

Eng

  • JMdict castle town
  • JMdict fortified town
  • Cihui city; town

Đức

  • Handedict Stadt (S, Geo)

ja

  • JMdict 城市(じょうし)

other

  • Nguồn khác Nơi dân cư đông đúc, bên ngoài có thành bao bọc, bên trong có chợ buôn bán
  • Nguồn khác »Kẻ thành thị kẻ vui niềm lâm tẩu«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

都会 · 都市 · 都邑

Từ trái nghĩa

乡下 · 乡村 · 农村