鄉下

xiāng xiahương hạ

Hán Việt: hương hạ · Pinyin: xiāng xia

Tổng quan

ở nông thôn; ở quê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指城市以外的地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛稱城市以外,耕地比較多,人煙較疏的地方。《老殘遊記》第一三回:「俺們是鄉下沒見過世面的孩子。」

Cấu tạo: 鄉 (hương) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông thôn
  • Cihui khu vực nông thôn
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 鄉下 iāngxia* p.w. <coll.> village; country(side)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱城市以外,耕地比較多,人煙較疏的地方。《老殘遊記》第一三回:「俺們是鄉下沒見過世面的孩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指城市以外的地区。

Eng

  • Cihui countryside; rural area; 个

Đức

  • Handedict auf dem Lande
  • Handedict ländlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡村 · 乡间

Từ trái nghĩa

城市 · 都市