鄉壁虛造

xiāng bì xū zào hương bích hư tạo

Hán Việt: hương bích hư tạo · Pinyin: xiāng bì xū zào

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (bích) + (hư) + (tạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在牆壁上假造。語出漢.許慎〈說文解字序〉:「而世人大共非訾,以為好奇者也,故詭更正文,鄉壁虛造不可知之書,變亂常行,以燿於世。」後用以比喻憑空想像捏造。也作「向壁虛構」、「向壁虛造」。