鄙俚
bỉ lí
Hán Việt: bỉ lí · Pinyin: bǐ lǐ
Tổng quan
thô tục | tầm thường uê mùa. bỉ lí bỉ lí ☆Quê mùa.
Nghĩa
Việt
- Cihui thô tục | tầm thường uê mùa. bỉ lí bỉ lí ☆Quê mùa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗俗、鄙陋。晉.左思〈魏都賦〉:「非疏糲之士所能精,非鄙俚之言所能具。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「夫文辭鄙俚,莫過於諺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗俗;浅陋:文辞~,不登大雅之堂。
Eng
- CC-CEDICT vulgar|philistine
- Cihui vulgar; philistine