鄭人爭年

zhèng rén zhēng nián trịnh nhân tranh niên

Hán Việt: trịnh nhân tranh niên · Pinyin: zhèng rén zhēng nián

Tổng quan

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ) | một cuộc cãi vã vô ích

Cấu tạo: (trịnh) + (nhân) + (tranh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ) | một cuộc cãi vã vô ích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄭國有二個人互相爭論誰的年齡較長,彼此僵持不下,後來以最後住嘴的人為勝。見《韓非子.外儲說左上》。後比喻沒有意義的爭論或糾紛。

Eng

  • CC-CEDICT Men of Zheng fighting over their respective ages (idiom)|a futile quarrel
  • Cihui Men of Zheng fighting over their respective ages (idiom); a futile quarrel