鄭重其事

zhèng zhòng qí shì trịnh trọng kì sự

Hán Việt: trịnh trọng kì sự · Pinyin: zhèng zhòng qí shì

Tổng quan

nghiêm túc về vấn đề

Cấu tạo: (trịnh) + (trọng) + (kì) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm túc về vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事物的態度嚴肅認真。《兒女英雄傳》第三六回:「他纔恭肅其貌,鄭重其事說道:『年兄!……你這舉人不是我薦中的,並且不是主司取中的,竟是天中的。』」《官場現形記》第五九回:「沈中堂見面之後,果然鄭重其事的,拿出一封親筆信來,叫他帶去給山東巡撫。」

Eng

  • CC-CEDICT serious about the matter
  • Cihui 鄭重其事 hèngzhòngqíshì f.e. seriously; in earnest