鄰居

lín jū lân cư

Hán Việt: lân cư · Pinyin: lín jū

Tổng quan

hàng xóm | sát vách | LT:個|个

Cấu tạo: (lân) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng xóm | sát vách | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 住處相近的人家。《儒林外史》第三回:「二報、三報到了,擠了一屋的人,茅草棚地下都坐滿了。鄰居都來了,擠著看。」也作「鄰家」、「鄰曲」、「鄰舍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住家接近的人或人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.住家接近的人或人家。

Eng

  • CC-CEDICT neighbor|CL:個|个[ge4]
  • Cihui neighbor; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比舍 · 邻人