配享千秋

phối hưởng thiên thu

Hán Việt: phối hưởng thiên thu

Tổng quan

Cấu tạo: (phối) + (hưởng) + (thiên) + (thu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 配享千秋 èixiǎngqiānqiū f.e. <wr.> be honored in a sacred shrine for endless ages