配套食品

phối sáo thực phẩm

Hán Việt: phối sáo thực phẩm

Tổng quan

máy móc, thiết bị, đồ trang trí (ở quần áo), món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)

Cấu tạo: (phối) + (sáo) + (thực) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy móc, thiết bị, đồ trang trí (ở quần áo), món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)