酒入舌出

jiǔ rù shé chū tửu nhập thiệt xuất

Hán Việt: tửu nhập thiệt xuất · Pinyin: jiǔ rù shé chū

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (nhập) + (thiệt) + (xuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒一入口,話就多了。漢.劉向《說苑.卷一○.敬慎》:「臣聞酒入舌出,舌出者言失,言失者身棄,臣計棄身不如棄酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人喝酒以后喜欢唠叨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓酒后话多。