酒兩 tửu lưỡng Hán Việt: tửu lưỡng Tổng quan (雜語)酒味也。行事鈔下二曰:「變成苦酒者不得飲,以酒兩已成故。」同資持記曰:「兩即味也,北人呼酒味為兩。」☸ Cấu tạo: 酒 (tửu) + 两 (lưỡng)Hán Việttửu lưỡngCấu tạo酒 + 两 · tửu + lưỡng nghĩa thành phần: tửu + lưỡng Nghĩa ViệtCihui (雜語)酒味也。行事鈔下二曰:「變成苦酒者不得飲,以酒兩已成故。」同資持記曰:「兩即味也,北人呼酒味為兩。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa两万 · 两下 · 两不 · 两个 · 两亲 · 两人 · 两仪 · 两会