酒囊飯袋

jiǔ náng fàn dài tửu nang phạn đại

Hán Việt: tửu nang phạn đại · Pinyin: jiǔ náng fàn dài

Tổng quan

bao rượu, túi cơm (thành ngữ) | người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。譏諷無能的人。

Cấu tạo: (tửu) + (nang) + (phạn) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao rượu, túi cơm (thành ngữ) | người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。譏諷無能的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱只會吃喝,而不會辦事的無能之人。參見「飯坑酒囊」條。《類說.卷二二.引荊湖近事》:「馬氏奢僭,諸院王子僕從烜赫,文武之道,未嘗留意,時謂之酒囊飯袋。」《三俠五義》第六○回:「這樣的酒囊飯袋的人,也敢稱個『俠』字,真真令人可笑!」

Eng

  • CC-CEDICT wine sack, food bag (idiom); useless person, only fit for guzzling and boozing
  • Cihui wine sack, food bag (idiom); useless person, only fit for guzzling and boozing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行尸走肉