酒囊飯袋

jiǔ náng fàn dài tửu nang phạn đại

Hán Việt: tửu nang phạn đại · Pinyin: jiǔ náng fàn dài

Tổng quan

bao rượu, túi cơm (thành ngữ) | người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。譏諷無能的人。

Cấu tạo: (tửu) + (nang) + (phạn) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao rượu, túi cơm (thành ngữ) | người vô dụng, chỉ biết ăn uống bê tha giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。譏諷無能的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋。只会吃喝,不会做事。讥讽无能的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻无能的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 囊口袋。只会吃喝,不会做事。讥讽无能的人。

Eng

  • CC-CEDICT wine sack, food bag (idiom); useless person, only fit for guzzling and boozing
  • Cihui wine sack, food bag (idiom); useless person, only fit for guzzling and boozing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行尸走肉