酒地花天

jiǔ dì huā tiāntửu địa hoa thiên

Hán Việt: tửu địa hoa thiên · Pinyin: jiǔ dì huā tiān

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容吃喝嫖赌、荒淫腐化的生活。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容吃喝嫖赌﹑荒淫腐化的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容吃喝嫖賭,荒淫腐化的生活。《孽海花》第一回:「安塏第喝茶,天樂窩聽唱,馬龍車水,酒地花天,好一派昇平景象。」也作「花天酒地」。

Cấu tạo: 酒 (tửu) + 地 (địa) + 花 (hoa) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容吃喝嫖赌、
  • Biên soạn 荒淫腐化的生活。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容吃喝嫖賭,荒淫腐化的生活。《孽海花》第一回:「安塏第喝茶,天樂窩聽唱,馬龍車水,酒地花天,好一派昇平景象。」也作「花天酒地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容吃喝嫖赌﹑荒淫腐化的生活。

Từ liên quan

Gần nghĩa

花天酒地 · 花天锦地 · 花天錦地