酒店

jiǔ diàn tửu điếm

Hán Việt: tửu điếm · Pinyin: jiǔ diàn

Tổng quan

quán rượu | quán bar | khách sạn | nhà hàng | (Đài Loan) hostess club uán rượu. Tiệm rượu. tửu điếm tửu điếm ☆Quán rượu. Tiệm rượu.

Cấu tạo: (tửu) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán rượu | quán bar | khách sạn | nhà hàng | (Đài Loan) hostess club uán rượu. Tiệm rượu. tửu điếm tửu điếm ☆Quán rượu. Tiệm rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣酒或供人飲酒的地方。《五代史平話.梁史.卷上》:「一同入那酒店裡坐地,喚酒保買盃酒和肉來,四個一就喫了。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「咱們到酒店上,呷碗燒刀子去。」也稱為「酒鋪」、「酒坊」、「酒樓」、「酒館」、「酒戶」、「酒家」、「酒肆」、「酒務」。 2.提供旅客臨時休息或住宿的地方。如:「他昨晚在那家酒店投宿。」也稱為「酒樓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒馆 ; 较大而设备较好的旅馆(多作名称用)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①酒馆 。②较大而设备较好的旅馆(多作名称用)。

Eng

  • CC-CEDICT wine shop|pub (public house)|hotel|restaurant|(Tw) hostess club
  • Cihui wine shop; pub (public house); hotel; restaurant; (Tw) hostess club

ja

  • JMdict liquor store|off-licence|bottle shop|hotel (in China)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅店 · 旅社 · 旅馆