酒後吐真言

jiǔ hòu tǔ zhēn yán tửu hậu thổ chân ngôn

Hán Việt: tửu hậu thổ chân ngôn · Pinyin: jiǔ hòu tǔ zhēn yán

Tổng quan

sau khi uống rượu, nói ra sự thật | trong rượu có sự thật

Cấu tạo: (tửu) + (hậu) + (thổ) + (chân) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau khi uống rượu, nói ra sự thật | trong rượu có sự thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)酒喝多了以後,因防衛心理鬆懈,而較敢於說出真心話。如:「他酒後吐真言,把對小華的戀慕之情完全傾露出來。」

Eng

  • CC-CEDICT after wine, spit out the truth|in vino veritas
  • Cihui after wine, spit out the truth; in vino veritas