酒次青衣

jiǔ cì qīng yī tửu thứ thanh y

Hán Việt: tửu thứ thanh y · Pinyin: jiǔ cì qīng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (thứ) + (thanh) + (y)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据《晋书.孝怀帝纪》载孝怀帝为前赵刘聪所俘。刘聪举行盛大宴会,令孝怀帝穿青衣,给宾客斟酒◇用"酒次青衣"指受人摆布﹑侮辱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.据《晋书.孝怀帝纪》载孝怀帝为前赵刘聪所俘。刘聪举行盛大宴会,令孝怀帝穿青衣,给宾客斟酒◇用"酒次青衣"指受人摆布﹑侮辱。