酒池肉林

jiǔ chí ròu lín tửu trì nhục lâm

Hán Việt: tửu trì nhục lâm · Pinyin: jiǔ chí ròu lín

Tổng quan

ao rượu rừng thịt (thành ngữ) | trác táng | tiệc tùng xa hoa

Cấu tạo: (tửu) + (trì) + (nhục) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao rượu rừng thịt (thành ngữ) | trác táng | tiệc tùng xa hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以酒為池,懸肉為林。用以形容酒肉之多。◎語本《史記.卷三.殷本紀》。後用「酒池肉林」比喻生活極端奢侈縱欲,毫無節制。 △「肉山酒海」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说,殷纣以酒为池,以肉为林,为长夜之饮。原指荒淫腐化、极端奢侈的生活,后也形容酒肉极多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.殷本纪》"大冣乐戏于沙丘,以酒为池,县肉为林,使男女倮相逐其闲,为长夜之饮。"后即以"酒池肉林"形容极度豪华奢侈。

Eng

  • CC-CEDICT lakes of wine and forests of meat (idiom); debauchery|sumptuous entertainment
  • Cihui 酒池肉林 iǔchíròulín f.e. debauchery on a grand scale

ja

  • JMdict sumptuous feast|debauch