酒病花愁

jiǔ bìng huā chóu tửu bệnh hoa sầu

Hán Việt: tửu bệnh hoa sầu · Pinyin: jiǔ bìng huā chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (bệnh) + (hoa) + (sầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因耽迷酒色而引起的煩惱。元.喬吉《揚州夢》第一折:「這公事怎肯甘心便索休,強風情酒病花愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因贪恋酒色而引起的烦愁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因贪恋酒色而引起的烦愁。