酒精中毒

jiǔ jīng zhòng dú tửu tinh trung độc

Hán Việt: tửu tinh trung độc · Pinyin: jiǔ jīng zhòng dú

Tổng quan

chứng nghiện rượu | ngộ độc rượu

Cấu tạo: (tửu) + (tinh) + (trung) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng nghiện rượu | ngộ độc rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗜酒者心理及生理上依賴酒精,無法自拔的現象。分急性酒精中毒和慢性酒精中毒。前者乃純由飲用過量的酒精而導致酒醉,而使中樞神經系統的功能受到抑制;後者常由酗酒引起,病人常有肝病、神經系統障礙、智力減退、體重減輕、食欲變差、手顫抖以及人格違常等症狀。

Eng

  • CC-CEDICT alcoholism|alcohol poisoning
  • Cihui alcoholism; alcohol poisoning