酒色之徒
tửu sắc chi đồ
Hán Việt: tửu sắc chi đồ · Pinyin: jiǔ sè zhī tú
Tổng quan
kẻ mê rượu và phụ nữ | người trác táng
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ mê rượu và phụ nữ | người trác táng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耽迷於吃喝與愛好女色的人。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「以後相處的雖多,都是豪華之輩,酒色之徒,但知買笑追歡的樂意,那有憐香惜玉的真心。」《老殘遊記》第二○回:「吳二酒色之徒,更不必說了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指沉迷于吃喝与女色之中的人。
Eng
- CC-CEDICT follower of wine and women|dissolute person
- Cihui 酒色之徒 iǔsèzhītú n. libertine; debauchee M:ge/¹míng