酒色財氣

jiǔ sè cái qì tửu sắc tài khí

Hán Việt: tửu sắc tài khí · Pinyin: jiǔ sè cái qì

Tổng quan

rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ) | bốn thói xấu chủ đạo

Cấu tạo: (tửu) + (sắc) + (tài) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu, sắc, tiền tài và khí tánh (thành ngữ) | bốn thói xấu chủ đạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗜酒、好色、貪財、逞氣。此四事最為常人所好,卻最易害人,所以世俗每以此為「人生四戒」。元.史九敬先《莊周夢》第一折:「你愛的是雪月風花,我愛的是惰懶偎慵,四件事無毛大蟲,再休與酒色財氣相逢。」明.賈仲名《昇仙夢》第一折:「先將他點化為人,後指引來入仙隊,斷絕了利鎖名韁,逼綽了酒色財氣。」

Eng

  • CC-CEDICT wine, sex, avarice and temper (idiom); four cardinal vices
  • Cihui wine, sex, avarice and temper (idiom); four cardinal vices