酒過三巡

tửu quá tam tuần

Hán Việt: tửu quá tam tuần

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (quá) + (tam) + (tuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sau ba tuần rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 巡,遍。宴會中向同桌之人敬酒一遍為一巡,酒過三巡指敬酒三遍,意謂宴會已進行一段時間。如:「商業宴會通常在酒過三巡之後,雙方才會進入正式話題。」

Eng

  • Cihui 酒過三巡 iǔguòsānxún f.e. after three rounds of drinks