酒酸不售

jiǔ suān bù shòu tửu toan bất thụ

Hán Việt: tửu toan bất thụ · Pinyin: jiǔ suān bù shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (toan) + (bất) + (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒已经变酸了,依然卖不出去。原比喻奸臣阻拦了有学问、有贤德的人为国家效力,使国君受到蒙蔽。后比喻经营无方或办事用人不当。
  • Tân Hoa Tự Điển 酒已经变酸了,依然卖不出去。原比喻奸臣阻拦了有学问、有贤德的人为国家效力,使国君受到蒙蔽◇比喻经营无方或办事用人不当。