酣暢淋漓

hān chàng lín lí hàm sướng lâm li

Hán Việt: hàm sướng lâm li · Pinyin: hān chàng lín lí

Tổng quan

thỏa thích (thành ngữ)

Cấu tạo: (hàm) + (sướng) + (lâm) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa thích (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為暢達痛快的樣子。如:「此次聚會,大家莫不喝得酣暢淋漓,盡興而歸。」也作「酣嬉淋漓」。

Eng

  • CC-CEDICT to one's heart's content (idiom)
  • Cihui to one's heart's content (idiom)