酣歌恆舞

hān gē héng wǔ hàm ca hằng vũ

Hán Việt: hàm ca hằng vũ · Pinyin: hān gē héng wǔ

Tổng quan

ngập trong yến tiệc ca hát: ăn chơi thả cửa

Cấu tạo: (hàm) + (ca) + (hằng) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngập trong yến tiệc ca hát: ăn chơi thả cửa
  • Cihui ngập trong yến tiệc ca hát; ăn chơi thả cửa。《尚書·伊訓》:"敢有恆舞於宮,酣歌於室,時謂巫風"。後以"酣歌恆舞"形容經常沉湎於酒宴歌舞之中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉緬於歌舞。語本《書經.伊訓》:「敢有恆舞于宮,酣歌于室,時謂巫風。」形容極其享樂。