酣睡
hàm thụy
Hán Việt: hàm thụy · Pinyin: hān shuì
Tổng quan
Hán Việt: CẠM, HÀM THUỴ ngủ say; ngủ ngon; ngủ mê; ngon giấc
熟睡。
熟睡。元.朱德潤〈讀隋書〉詩:「陳郎酣睡未知曉,采石夜度江聲秋。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngủ say
- VietPhrases ngủ ngon; ngủ mê; ngon giấc
- Tần suất từ Ngủ ngon, ngủ say.; Hán Việt: CẠM, HÀM THUỴ ngủ say; ngủ ngon; ngủ mê; ngon giấc; (y học) giấc ngủ thiếp; hôn mê nhẹ; ngủ say , ngủ rất sâu; hàm thụy: ngủ say/ngủ ngon/ngủ mê/ngon giấc; gủ ngon, ngủ say.; ngủ ngon; ngủ mê; ngon giấc
- Biên soạn 酣睡 hānshuì v. 1. sleep soundly 2. fall into a deep sleep
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟睡。元.朱德潤〈讀隋書〉詩:「陳郎酣睡未知曉,采石夜度江聲秋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟睡。
Eng
- Cihui to sleep soundly; to fall into a deep sleep
- Tần suất từ 酣睡 hānshuì v. 1. sleep soundly 2. fall into a deep sleep , Tā zhèngzài ∼. He's falling into a deep sleep
Đức
- Handedict tiefer und fester Schlaf