熟睡

shú shuì thục thụy

Hán Việt: thục thụy · Pinyin: shú shuì

Tổng quan

đang ngủ | ngủ say

Cấu tạo: (thục) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang ngủ | ngủ say

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡得很沉。《三國演義》第六八回:「獄卒著力痛打,看左慈時,卻齁齁熟睡,全無痛楚。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「鼓打三更,李乙與妻子蔣氏喫過晚飯,熟睡多時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酣睡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酣睡。

Eng

  • CC-CEDICT asleep|sleeping soundly
  • Cihui asleep; sleeping soundly

ja

  • JMdict deep sleep|sound sleep|profound sleep

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉睡 · 酣睡

Từ trái nghĩa

失眠