酊

dǐngđínhNôm đỉnh

Hán Việt: đính · Pinyin: dǐng · Nôm: đỉnh

Tổng quan

Mính đính [酩酊] say rượu, say mèm. Cao Bá Quát [高伯适] : Mính đính quy lai bất dụng phù [酩酊歸來不用扶] (Bạc vãn túy quy [薄晚醉歸]) Chuếnh choáng say về không đợi dắt

酊剂 · 碘酊 · 酩酊 · 酩酊的 · 鸦片酊 · 酩酊大醉 · 奎诺酊 · 莨菪酊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǐng
Hán Việtđính
Âm Nômđỉnh
Quảng Đôngding1
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc정
Chú âmㄉㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổtengx
Phản thiết都領切
Thanh mẫu端
Vận迥
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mính đính [酩酊] say rượu, say mèm. Cao Bá Quát [高伯适] : Mính đính quy lai bất dụng phù [酩酊歸來不用扶] (Bạc vãn túy quy [薄晚醉歸]) Chuếnh choáng say về không đợi dắt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đỉnh điển đỉnh (dung dịch pha rượu) [Eng: solution to make up wine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「酩酊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酊 酊剂”的省称 酊剂 酩酊形容大醉 酊 dīng酊剂的简称。又见dǐng。 【酊剂】把生药浸在酒精里,或把化学药物溶解在酒精里而成的药剂,前者如大黄酊,大多供内服,后者如碘酊,主要供外用。 酊 dǐng用于'酩酊'。又见dīng。

Eng

  • CC-CEDICT tincture (loanword)
  • CC-CEDICT used in 酩酊[ming3 ding3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】都挺切【正韻】都領切,𠀤音頂。【說文】酩酊,醉也。【集韻】酩酊,醉甚。【襄陽兒童歌】日夕倒載歸,酩酊無所知。 又【韻會】通作艼。【晉書·山𥳑傳】作茗艼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư