酬勞

chóu láo thù lao

Hán Việt: thù lao · Pinyin: chóu láo

Tổng quan

tiền thưởng

Cấu tạo: (thù) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thưởng
  • Cihui thù lao thù lao ☆Đền đáp lại công khó nhọc. Trả công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.答謝出力的人。《文明小史》第二二回:「這番署缺,其實是撫憲因他學堂章程定的好,拿這缺酬勞他的。」也作「酬庸」。 2.給予出力的人的報酬。《老殘遊記》第二回:「封了一千兩銀子奉給老殘,算是醫生的酬勞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酬谢(出力的人):他备了一桌酒席,~帮助搬家的朋友;给出力的人的报酬:这点儿钱请收下,这是您应得的~。

Eng

  • CC-CEDICT reward
  • Cihui reward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报酬 · 薪金